Trang chủ   Tin tức   Cơ sở dữ liệu    Đăng ký   Giới thiệu   Tìm kiếm: 
Infinite Menus, Copyright 2006, OpenCube Inc. All Rights Reserved.

Tương thích với
CHI

Tên Khoa học: Astilbe
Tên tiếng Anh:
Tên tiếng Việt: Lạc tân phụ
Tên khác:

MÔ TẢ CHUNG

ASTILBE Buch.- Ham ex D. Don

[Từ chữ Hy Lạp a: rất và stilbe: bóng lộn, hào nhoáng]

Cây thảo sống dai, mọc đứng. Lá mọc đối, có lá kèm, đơn hay kép, với mép có răng nhiều hay ít.

Cụm hoa phân nhánh thành chùy co lại nhiều hay ít. Hoa nhỏ, rất nhiều, màu trắng tới màu hồng sẫm, lưỡng tính hay đa tính, đều. Đài có 4 - 5 lá đài, màu lục hoặc có màu sắc; cánh hoa 4 - 5, có khi không có; nhị 5; đối diện với lá đài, hoặc 8 - 10, lưỡng nhị đối; bầu trên, rời, gồm 2 - 3 lá noãn dính ở gốc; vòi mang đầu nhụy ngắn.

Quả nang, có lá đài tồn tại, mở ở bụng.

Gồm 14 - 15 loài phân bố ở Ấn Độ, Trung quốc, Nhật Bản, Inđônêxia và Bắc Mỹ

PHÂN LOẠI KHOA HỌC
Giới: Thực vật
Ngành: Magnoliophyta
Lớp: Magnoliopsida
Bộ: Saxifragales
Họ: Saxifragaceae

CÁC LOÀI
Astilbe rivularis
Astilbe rivularis

BVN - BotanyVN - Botany Research and Development Group of Vietnam
(©) Copyright 2007-2019