HomePage   News&Events   Database    Register   About Us   Search: 
Infinite Menus, Copyright 2006, OpenCube Inc. All Rights Reserved.

Compatible with

NEWS > NEW PLANTS

New record the orchid species for Vietnam: speciment detail (part 3)

Last modified on 11/12/2008 at 1:26:00 PM. Total 434 views.

Didymoplexiella Garray

Trên thế giới có 7 loài, Việt Nam có 1 loài

Didymoplexiella siamensis Rolfe
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Tripetch. P (www.trekkingthai.com)
Mô tả: Địa lan, hoại sinh rất hiếm.
Nơi mọc: Da Krong, Hương Hóa, Quảng Trị
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Pham văn Thế, Phan kế Lộc (3-2006)

Didymoplexiopsis Seidenf.

Trên thế giới không rõ, Việt Nam có 1 loài

Didymoplexiopsis khiriwongensis Seidenf.
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: www.bloggang.com
Mô tả: Địa lan, hoại sinh
Nơi mọc: A Lưới, Thừa Thiên, Huế
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Regalado, Trần văn Thao, Phan kế Lộc (4, 5-2005)

Didymoplexis Griff.

Trên thế giới có 20 loài, Việt Nam có 2 loài

Didymoplexis pallens Griff.
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: www.flickr.com/photos/chiaubun
Mô tả: Địa lan, hoại sinh rất hiếm
Nơi mọc: Đá Bạc, Hòa Bình, Lạc Dương, Lâm Đồng, Phú Lộc, Huế
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Nguyễn tiến Hiệp, Nguyễn tiến Vinh, D. V. Đoan (4-2002, 2003)

Didymoplexis vietnamica Ormerod
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Chưa tìm thấy
Mô tả: Điạ lan họai sinh, thân mầu tím
Nơi mọc: Cúc phương
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Henk van der Werff, Bruce gray, N. K. Dao (4-1997)

Epipactis alatus Aver. & Efimov sp. nov

Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Leonid Averyanov
Mô tả: Địa lan hay thạch lan cao 22 cm, lá 7x4 cm. Cuống hoa cao 4 cm hoa ngang 1 cm, nở vào tháng 11 và 12.
Nơi mọc: Hà Giang, Mèo Vạc
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Do L. Averyanov, Phan kế Lộc, Trần van Thảo, Phạm văn Thế Nguyễn sinh Khang (12-2005)

Eria calcarea V. N. Long & Avery.
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Chưa tìm thấy
Mô tả: Thạch lan hiếm khi thấy trên cây.
Nơi mọc: Vị Xuyên, Hà Giang
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Harder, Phan kế Lộc, Nguyễn tiến Hiệp (1-2001)

Eria carinata

Tên Việt:
Đồng danh:
Eria fordii; Eria rosea
Hình: www.orchidboard.com
Mô tả: Phong lan, địa lan hay thạch lan, lá 1 chiếc. Chùm hoa dài 30 cm, có 4-6 hoa to 2 cm, nở vào mùa thu hay đầu mùa đông.
Nơi mọc: Quan Ba, Hà Giang
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Nguyễn tiến Hiệp, Phạm văn Thế, Trần văn Thảo (12-2004)

Eria gagnepainii Hawkes et Heller
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Liu Yan (www.plant.ac.cn)
Mô tả: Thạch lan mọc dọc theo bờ suối ẩm ướt.
Nơi mọc: Kon Plong, Kontum
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan kế Lộc, Nguyễn tiến Vinh, Phạm H. Hoàng (4-2000)

Eria lactiflora
Tên Việt:
Đồng danh:
Eria iridifolia, Mycaranthes latifolia
Hình: Vortex 2005 (zanaf.dyndns.biz)
Mô tả: Phong lan. Cánh hoa mầu trắng, lưỡi vàng chanh, rất thơm
Nơi mọc: Ninh Hải, Ninh Thuận.
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Regalado, Nguyễn tiến Hiệp, Phan kế Lộc (3-2004)

Eria lasiopetala (Will.) Ormerod

Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: www.orchidfoto.com, www.dnp.go.th
Mô tả: Phong lan
Nơi mọc: Ninh Hải, Ninh Thuận
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Regalado, Nguyễn tiến Hiệp, Phan kế Lộc (3-2004)

Eria stricta Lindl.
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: www.yonggee.name
Mô tả: Phong lan mọc trên cành cây có rêu bám
Nơi mọc: Quan Ba, Hà Giang
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan kế Lộc, Trần văn Thảo (12-2005)

Erythrodes hirsuta (Griff) Ormerod
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Chưa tìm thấy
Mô tả: Địa lan thân bò trên mặt đất, lá xanh thẫm
Nơi mọc: Hương Sơn, Hà Tĩnh
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan kế Lộc, Pham văn Thế (5-2004)

Esmeralda (Rchb. f.)

Trên thế giới có 4 loài, Việt nam có 1 loài

Esmeralda clarkei Rchb. f.
Tên Việt:
Đồng danh:
Arachnanthe clarkei
Hình: Greg (www.panoramio.com)
Mô tả: Phong lan, thân buông thõng xuống
Nơi mọc: Lào Cai, Sapa
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan kế Lộc (11-2005)

Flickingeria fugax

Tên Việt:
Đồng danh:
Desmotrichum roseopunctatum
Hình: Sulistyono, P.O Byrne (www.orchisasia.org)
Mô tả: Thạch lan thân mọc dài chừng 50 cm, hoa 1 chiếc to 1.6 cm, nở vào mùa hạ.
Nơi mọc: Vị Xuyên, Hà Giang
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Harder, Phan kế Lộc, Averyanov (2-2001)

Gastrodia major Aver. sp. nov
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Leonid Averyanov
Mô tả: Địa lan không lá. Dò hoa mọc từ củ, cao 20-45 cm có 4-10 hoa dài 2.5 cm ngang 7 mm hình quả chuông. Hoa không mở rộng. nở vào tháng 11 và 12, thơm ngát mùi mật ong.
Nơi mọc: Đắc Lắc, Krong Bong
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Do L. Averyanov, Trần văn Thảo, Nguyễn tiến Vinh (10-2005)

Gastrodia punctata Aver. sp. nov
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Leonid Averyanov
Mô tả: Địa lan, dò hoa mọc từ củ, cao khoảng 22 cm. Hoa 4-10 chiếc mọc xa nhau, hình quả chuông dài 14x4ly. không mở rộng. Hoa vào tháng 10-11, không thơm.
Nơi mọc: Lâm Đồng, Lạc Dương
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan kế Lộc, J. Regalado, T. T. T. Trang, Nguyễn tiến Vinh, Nguyễn văn Duy, Trần văn Thảo. (10-2005)

Gastrochilus bigibbus (Rchb. f. ex. Hook. f.) Kuntze
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Leonid Averyanov
Mô tả:
Nơi mọc: Ninh Bình, Nho Quan, Cúc Phương
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Soejarto, Nguyễn tiến Hiệp, Nguyễn Mạnh Cường, Nguyễn văn Du (12-1999)

Gastrochilus intermedius (Griffith ex Lindl) Kuntze
Tên Việt:
Hình:
www.flickr.com/photos/neo75
Mô tả: Phong lan cao 20 cm.
Nơi mọc: Ninh bình, Nho Quan, Cúc phương
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Soejarto, Nguyễn tiến Hiệp, Nguyễn Mạnh Cường, Nguyễn văn Du, M. V. Sinh, D. T. Kiên (12-1999)

Goodyera rhombodoides Aver. sp. nov
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Chưa tìm thấy
Mô tả: Địa lan cao 12-15 cm, lá 3-5 chiếc dài 2.5 cm, rộng 1.4. Dò hoa cao 5 cm, hoa từ 3-6 chiếc ngang 1 cm không mở rộng.nở vào tháng 9-11.
Nơi mọc: Lai Châu
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Nguyễn tiến Hiệp, L. Averyanov, Phạm văn Thế (12-2006)

Goodyera foliosa (R. B.)
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: homepage20.seed.net.tw
Mô tả: Địa lan bò trên mặt đất cao 20 cm, lá xanh đậm
Nơi mọc: Ninh Bình, Cúc Phương, Ba Thuộc, Thanh Hóa
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan Kế Lộc, D. T. Đoan (10-2003)

Goodyera viridiflora (Bl.)
Tên Việt:
Đồng danh:
Epipactis brachiorhynchos; Epipactis cordata
Hình: Donald G.H. Tan (Blogger.com)
Mô tả: Địa lan bò trên mặt đất, lá 5-6 chiếc. Chùm hoa dài 10 cm, hoa 2-6 chiếc to 1.6 cm, nở vào mùa thu
Nơi mọc: Bắc Cạn, Chợ Đồn
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C

Averyanov, Phan kế Lộc, Nguyễn tiến Vinh (12-2002)

Hetaeria affinis (Griff)
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: board.trekkingthai.com
Mô tả:
Nơi mọc: Cồn Cương, Nghệ An
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

V. M. Sơn, Nguyễn thế Vinh (12-2004)

Hataeria alta Ridl.

Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Jungle man (www.bloggang.com)
Mô tả: Đia lan bò trên mặt đất
Nơi mọc: Nam đồng, Thừa Thiên
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Aveyanov, Phan kế Lộc, Phạm văn Thế (3-2005)

Hetaeria anomala Lindl.
Tên Việt:
Đồng danh:
Hetaeria biloba; Hetaeria grandiflora Ridl.; Hetaeria rotundiloba
Hình: Thai wildness study Project (www.trekkingthai.com/board)
Nơi mọc: Bố trạch, Quảng Bình
Mô tả: Địa lan 2-5 lá, dò hoa dài 23 cm, hoa nhiều và nhỏ 6 mm, nở vào mùa thu.
Điều kiện nuôi trồng:
Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan Kế Lộc, Pham văn Thế (3-2005)

Hetaeria nitida Ridl.
Tên Việt:
Đồng danh:

Hình: Chưa tìm thấy
Mô tả: Đia lan bò trên mặt đất, hoa cánh trắng, lưỡi vàng.
Nơi mọc: Da Krong, Quảng trị
Điều kiện nuôi trồng: Trồng nơi có nắng sáng hay chiều
W = warm nóng từ 60-90°F hay 15.6-32.2°C
I = intermediate vừa từ 50-80°F hay 10-26.7°C
Ẩm độ: 50-70%

Averyanov, Phan kế Lộc, Pham văn Thế (3-2005)

(from hoalanvietnam.org)

Rating:       Google Bookmarks Facebook sharing Twitter sharing   Email     Print it     Comment

READ MORE FROM AMAZON

NEWER POSTED ARTICLES:
PREVIOUSLY POSTED ARTICLES:
NEWEST ARTICLES


MOST VIEWED

READ MORE FROM AMAZON

WEBSITE LINKS

 
 
 
 
 
 
 

TAGS CLOUD

BVN - BotanyVN - Botany Research and Development Group of Vietnam
(©) Copyright 2007-2020