Trang chủ   Tin tức   Cơ sở dữ liệu    Đăng ký   Giới thiệu   Tìm kiếm: 
Infinite Menus, Copyright 2006, OpenCube Inc. All Rights Reserved.

Tương thích với
LOÀI

Tên Khoa học: Quercus langbianensis Hickel & A. Camus
Tên tiếng Anh:
Tên tiếng Việt: Sồi guồi; Sồi lang bian; sồi đồng nai; sồi camus; sồi bảo lộc; sồi bà nà; guôi
Tên khác: Quercus camusae Trelease ex Hickel & A. Camus; Cyclobalanopsis camusae (Trelease ex Hickel & A. Camus) Y.C. Hsu & H.W. Jen; Quercus baniensis A. Camus; Q. dilacerata Hickel & A. Camus; Cyclobalanopsis dilacerata (Hickel & A. Camus) Y.C. Hsu & H.W. Jen; Quercus blaoensis A. Camus; Q. donnaiensis A. Camus; Q. cambodiensis ssp. dongnaiensis (A. Camus) Phamh.; Q. geminata Hickel & A. Camus; Q. cambodiensis sensu Phamh.;

MÔ TẢ CHUNG

Đặc điểm nhận dạng: Cây gỗ trung bình đến to, cao 15-28 m, đường kính 35-50 cm. Cành non có lông màu nâu vàng. Lá dai như da, hình bầu dục đến hình mũi mác, cỡ 8-16 x 2,5-4,5 cm, mặt dưới thường màu ô liu và khi non có lông tơ, chóp và gốc lá đều nhọn; mép có răng cưa nhọn ở gần chót; gân bên 8-13 đôi, cong ở gần mép; cuống lá dài 1-2 cm. Hoa cái chụm 2-3 ở trên một trục riêng; vòi nhụy 4-5. Đấu không cuống, hình chén hay hình bán cầu, cao 1-1,3 cm, đường kính 2-3 cm, mặt ngoài có 4-5 vòng đồng tâm rộng với mép lượn sóng hay khía tai bèo; đấu cao bằng 1/3 hạch. Hạch (hạt) hình trứng ngược có mỏ nhọn ở đỉnh, cao 2,5-3 cm, đường kính 1,5-2 cm.

Sinh học và sinh thái: Mọc rải rác trong rừng nhiệt đới thường xanh ẩm, ưa đất đỏ basalt, ở độ cao 900-2000 m.

Phân bố:

- Trong nước: Lào Cai (Sa Pa: Ô Quy Hồ), Đà Nẵng (Bà Nà), Khánh Hoà (Hòn Bà), Kon Tum (Kon Plông, Ngọc Linh), Gia Lai (Mang Yang, Pleiku), Đắk Lắk (Chư Yang Sinh), Lâm Đồng (Lang Bian, Bì Đúp, Bảo Lộc).

- Thế giới: Trung Quốc (Vân Nam).

Giá trị: Gỗ dùng trong xây dựng.

Tình trạng: Loài có khu phân bố chia cắt. Nơi cư trú Hòn Bà (Khánh Hoà) rừng đã bị chặt phá nghiêm trọng; ở các nơi khác loài bị khai thác lấy gỗ.

Phân hạng: VU A1c,d.

Biện pháp bảo vệ: Không chặt phá những cây trưởng thành còn sót lại ở các điểm phân bố.

Tài liệu dẫn: CCTT, 2: 135; CCVN, 2: 822, 828; DLTN: 104; FGI, 5: 950, 957; QuAs: 128.

ẢNH

Quercus langbianensis -SDVN.jpg at www.BotanyVN.com

Ảnh 1. Quercus langbianensis -SDVN.jpg

 

PHÂN LOẠI KHOA HỌC
Giới: Thực vật
Ngành: Magnoliophyta
Lớp: Magnoliopsida
Bộ: Fagales
Họ: Fagaceae
Chi: Quercus

CHỈ SỐ

BVN - BotanyVN - Botany Research and Development Group of Vietnam
(©) Copyright 2007-2024